Xã Vĩnh Quỳnh – Thanh Trì

Xã Vĩnh Quỳnh – Thanh Trì cung cấp nội dung các thông tin, dữ liệu thống kê liên quan đến đơn vị hành chính này và các địa phương cùng chung khu vực Thanh Trì , thuộc Thành phố Hà Nội , vùng Đồng Bằng Sông Hồng

Thông tin zip code /postal code Xã Vĩnh Quỳnh – Thanh Trì

Bản đồ Xã Vĩnh Quỳnh – Thanh Trì

Đường 70134509Khu Km12+300134506Khu Km12-Quốc Lộ 1134505Khu Tập Thể VIện Khoa Học Nông Nghiệp134504Thôn Ích Vịnh134502Thôn Quỳnh Đô134501Thôn Vĩnh Ninh134503

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thanh Trì

TênSL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)Thị trấn Văn Điển25Xã Đại Áng4Xã Đông Mỹ6Xã Duyên Hà4Xã Hữu Hoà11Xã Liên Ninh11Xã Ngọc Hồi3Xã Ngũ Hiệp8Xã Tam Hiệp6Xã Tân Triều9Xã Tả Thanh Oai8Xã Thanh Liệt10Xã Tứ Hiệp8Xã Vạn Phúc5Xã Vĩnh Quỳnh7Xã Yên Mỹ11

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Thành phố Hà Nội

TênMã bưu chính vn 5 số (cập nhật 2020)SL Mã bưu chínhDân sốDiện tích (km²)Mật độ Dân số (người/km²)Thị xã Sơn Tây127xx364125.749113,51.108Quận Ba Đình111xx545225.9109,324.291Quận Cầu Giấy113xx677225.6431218.804Quận Đống Đa115xx954370.11710,236.286Quận Hà Đông121xx1080233.12647,94.867Quận Hai Bà Trưng116xx920295.72610,129.280Quận Hoàng Mai117xx849335.50940,28.844Quận Hoàn Kiếm110xx318147.3345,327.799Quận Long Biên117xx677276.91360,44.500Quận Tây Hồ112xx376130.639245.443Quận Thanh Xuân114xx504223.6949,124.582Huyện Ba Vì126xx198246.120425,3579Huyện Chương Mỹ134xx271286.359232,31.233Huyện Đan Phượng130xx108142.48076,61.860Huyện Đông Anh123xx273333.337182,11.831Huyện Gia Lâm124xx317251.7351142.208Huyện Hoài Đức132xx128191.10682,42.319Huyện Mê Linh129xx105191.490141,61.352Huyện Mỹ Đức137xx120169.999230739Huyện Phúc Thọ128xx102159.484117,11.362Huyện Phú Xuyên139xx189181.388171,11.060Huyện Quốc Oai133xx140160.1901471.090Huyện Sóc Sơn122xx194282.536306,5922Huyện Thạch Thất131xx196177.545202,5877Huyện Thanh Oai135xx109167.250123,81.351Huyện Thanh Trì 125xx136198.70663,173.146Huyện Thường Tín136xx153219.246127,71.717Huyện Ứng Hoà138xx146182.008183,7991Huyện Bắc Từ Liêm119xx444320.41443,47.391Huyện Nam Từ Liêm120xx232.89432,277.216

(*) Vì sự thay đổi phân chia giữa các đơn vị hành chính cấp huyện , xã , thôn thường diễn ra dẫn đến khoảng biên độ mã bưu chính rất phức tạp . Nhưng mã bưu chính của từ khu vực dân cư là cố định , nên để tra cứu chính xác tôi sẽ thể hiện ở cấp này số lượng mã bưu chính

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc Đồng Bằng Sông Hồng

TênMã bưu chính vn 5 số (cập nhật 2020)Mã bưu chínhMã điện thoạiBiển số xeDân sốDiện tíchMật độ dân sốThành phố Hà Nội10xxx – 14xxx10429,30,31 32,33,(40) 7.588.150 3.328,9 km²2.279 người/km²Thành phố Hải Phòng04xxx – 05xxx18xxxx22515, 16 2.103.500 1.527,4 km²1.377 người/km²Tỉnh Bắc Ninh16xxx22xxxx22299 1.214.000 822,7 km²1.545 người/km²Tỉnh Hải Dương03xxx17xxxx32034 2.463.890 1656,0 km²1488 người/km²Tỉnh Hà Nam18xxx40xxxx22690794.300 860,5 km²923 người/km²Tỉnh Hưng Yên17xxx16xxxx22189 1.380.000 926,0 km²1.476 người/km²Tỉnh Nam Định07xxx42xxxx22818 1.839.900 1.652,6 km²1.113 người/km²Tỉnh Ninh Bình08xxx43xxxx22935 927.000 1.378,1 km²673 người/km²Tỉnh Thái Bình06xxx41xxxx22717 1.788.400 1.570,5 km²1.139 người/km²Tỉnh Vĩnh Phúc15xxx28xxxx211881.029.400 1.238,6 km²831 người/km²

Các bạn có thể tra cứu thông tin của các cấp đơn vị hành chính bằng cách bấm vào tên đơn vị trong từng bảng hoặc quay lại trang Thông tin tổng quan Việt Nam hoặc trang thông tin vùng Vùng Đông Bắc

Rate this post
0971 303 292
Bạn vui lòng chờ